总共 đọc là zǒnggòng, nghĩa là tổng cộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
总共
zǒnggòng
tổng cộng
phó từ
Ví dụ với 总共
我们总共去了三次。
Wǒmen zǒnggòng qù le sān cì.
Chúng tôi tổng cộng đã đi ba lần.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước số lượng: 总共五个人. Gần nghĩa 一共 (cộng lại tất cả).
Cách viết 总共 (thứ tự nét)
总… nét
共… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总共
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 共 | gòng | 八 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 总共
总共 tiếng Trung là gì?
总共 (zǒnggòng) nghĩa là tổng cộng (phó từ).
总共 đọc thế nào?
总共 đọc là zǒnggòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总共 thế nào?
Ví dụ: 我们总共去了三次。 (Wǒmen zǒnggòng qù le sān cì.) nghĩa là: Chúng tôi tổng cộng đã đi ba lần.
总共 thuộc cấp HSK mấy?
总共 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet