字母 đọc là zìmǔ, nghĩa là chữ cái, bảng chữ cái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
字母
zìmǔ
chữ cái, bảng chữ cái
danh từ

Ví dụ với 字母

英语有二十六个字母。
Yīngyǔ yǒu èrshíliù ge zìmǔ.
Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.

Lưu ý khi dùng

Chữ cái Latin: 英语字母, 汉语拼音字母; bảng chữ cái gọi 字母表.

Cách viết 字母 (thứ tự nét)

字… nét
母… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 字母

ChữPinyinBộ thủSố nét
字zì子6
母mǔ母5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 字母

字母 tiếng Trung là gì?

字母 (zìmǔ) nghĩa là chữ cái, bảng chữ cái (danh từ).

字母 đọc thế nào?

字母 đọc là zìmǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 字母 thế nào?

Ví dụ: 英语有二十六个字母。 (Yīngyǔ yǒu èrshíliù ge zìmǔ.) nghĩa là: Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.

字母 thuộc cấp HSK mấy?

字母 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet