平静 đọc là píngjìng, nghĩa là bình tĩnh, lặng lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
平静
píngjìng
bình tĩnh, lặng lẽ
tính từ

Ví dụ với 平静

听到这个消息,他很平静。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn píngjìng.
Nghe tin này, anh ấy rất bình tĩnh.

Lưu ý khi dùng

Tâm trạng, mặt nước, cuộc sống yên ả: 平静的生活; 冷静 nhấn vào tỉnh táo khi gặp việc.

Cách viết 平静 (thứ tự nét)

平… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 平静

ChữPinyinBộ thủSố nét
平píng广5
静jìng青14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 平静

平静 tiếng Trung là gì?

平静 (píngjìng) nghĩa là bình tĩnh, lặng lẽ (tính từ).

平静 đọc thế nào?

平静 đọc là píngjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平静 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,他很平静。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn píngjìng.) nghĩa là: Nghe tin này, anh ấy rất bình tĩnh.

平静 thuộc cấp HSK mấy?

平静 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet