自信 đọc là zìxìn, nghĩa là tự tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
自信
zìxìn
tự tin
động từ; tính từ

Ví dụ với 自信

你应该自信一点儿。
Nǐ yīnggāi zìxìn yìdiǎnr.
Bạn nên tự tin hơn một chút.

Lưu ý khi dùng

Hay dùng: 很自信, 有自信 (có tự tin), 自信心 (lòng tự tin). Trái nghĩa 自卑.

Cách viết 自信 (thứ tự nét)

自… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自信

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
信xìn亻9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 自信

自信 tiếng Trung là gì?

自信 (zìxìn) nghĩa là tự tin (động từ; tính từ).

自信 đọc thế nào?

自信 đọc là zìxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自信 thế nào?

Ví dụ: 你应该自信一点儿。 (Nǐ yīnggāi zìxìn yìdiǎnr.) nghĩa là: Bạn nên tự tin hơn một chút.

自信 thuộc cấp HSK mấy?

自信 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet