以及 đọc là yǐjí, nghĩa là cũng như, và (nối danh từ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
以及
yǐjí
cũng như, và (nối danh từ)
liên từ
Ví dụ với 以及
会上有老师、学生以及家长。
Huì shang yǒu lǎoshī, xuésheng yǐjí jiāzhǎng.
Trong buổi họp có giáo viên, học sinh và phụ huynh.
Lưu ý khi dùng
Liên từ trang trọng, nối các thành phần ngang hàng, thường đứng trước phần cuối của danh sách; không nối hai câu.
Cách viết 以及 (thứ tự nét)
以… nét
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以及
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 人 | 4 |
| 及 | jí | 又 | 3 |
Từ liên quan
- 和hé · và
- 还有hái yǒu · còn có
Hỏi nhanh về 以及
以及 tiếng Trung là gì?
以及 (yǐjí) nghĩa là cũng như, và (nối danh từ) (liên từ).
以及 đọc thế nào?
以及 đọc là yǐjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以及 thế nào?
Ví dụ: 会上有老师、学生以及家长。 (Huì shang yǒu lǎoshī, xuésheng yǐjí jiāzhǎng.) nghĩa là: Trong buổi họp có giáo viên, học sinh và phụ huynh.
以及 thuộc cấp HSK mấy?
以及 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet