遗传 đọc là yíchuán, nghĩa là di truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
遗传
yíchuán
di truyền
động từ
Ví dụ với 遗传
他的眼睛像妈妈,这是遗传。
Tā de yǎnjing xiàng māma, zhè shì yíchuán.
Mắt anh ấy giống mẹ, đó là do di truyền.
Lưu ý khi dùng
Cũng dùng như danh từ: 遗传病 (bệnh di truyền).
Cách viết 遗传 (thứ tự nét)
遗… nét
传… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 遗传
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 遗 | yí | 辶 | 12 |
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 遗传
遗传 tiếng Trung là gì?
遗传 (yíchuán) nghĩa là di truyền (động từ).
遗传 đọc thế nào?
遗传 đọc là yíchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遗传 thế nào?
Ví dụ: 他的眼睛像妈妈,这是遗传。 (Tā de yǎnjing xiàng māma, zhè shì yíchuán.) nghĩa là: Mắt anh ấy giống mẹ, đó là do di truyền.
遗传 thuộc cấp HSK mấy?
遗传 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet