模特儿 đọc là mótèr, nghĩa là người mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
模特儿
mótèr
người mẫu
danh từ
Ví dụ với 模特儿
她想当一名模特儿。
Tā xiǎng dāng yì míng mótèr.
Cô ấy muốn làm người mẫu.
Lưu ý khi dùng
Phiên âm từ "model"; chữ 儿 là âm cuối uốn lưỡi, cũng viết 模特.
Cách viết 模特儿 (thứ tự nét)
模… nét
特… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 模特儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 模 | mó | 木 | 14 |
| 特 | tè | 牛 | 10 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 模特儿
模特儿 tiếng Trung là gì?
模特儿 (mótèr) nghĩa là người mẫu (danh từ).
模特儿 đọc thế nào?
模特儿 đọc là mótèr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 模特儿 thế nào?
Ví dụ: 她想当一名模特儿。 (Tā xiǎng dāng yì míng mótèr.) nghĩa là: Cô ấy muốn làm người mẫu.
模特儿 thuộc cấp HSK mấy?
模特儿 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet