移民 đọc là yímín, nghĩa là di cư; người nhập cư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
移民
yímín
di cư; người nhập cư
động từ; danh từ
Ví dụ với 移民
他们全家移民到国外了。
Tāmen quánjiā yímín dào guó wài le.
Cả nhà họ đã di cư ra nước ngoài.
Lưu ý khi dùng
Động từ: 移民国外; danh từ: 新移民 (người nhập cư mới).
Cách viết 移民 (thứ tự nét)
移… nét
民… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 移民
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 移 | yí | 禾 | 11 |
| 民 | mín | 民 | 5 |
Từ liên quan
- 国外guówài · nước ngoài
- 搬家bānjiā · chuyển nhà
Hỏi nhanh về 移民
移民 tiếng Trung là gì?
移民 (yímín) nghĩa là di cư; người nhập cư (động từ; danh từ).
移民 đọc thế nào?
移民 đọc là yímín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 移民 thế nào?
Ví dụ: 他们全家移民到国外了。 (Tāmen quánjiā yímín dào guó wài le.) nghĩa là: Cả nhà họ đã di cư ra nước ngoài.
移民 thuộc cấp HSK mấy?
移民 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet