摸 đọc là mō, nghĩa là sờ, chạm; mò. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
摸
mō
sờ, chạm; mò
động từBộ thủ 扌13 nét
Ví dụ với 摸
不要摸小狗的头。
Búyào mō xiǎogǒu de tóu.
Đừng sờ vào đầu chú chó con.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa "mò, dò tìm": 摸黑 (mò trong bóng tối), 摸不着头脑 (không hiểu đầu đuôi).
Cách viết 摸 (thứ tự nét)
摸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摸
摸 tiếng Trung là gì?
摸 (mō) nghĩa là sờ, chạm; mò (động từ).
摸 đọc thế nào?
摸 đọc là mō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摸 thế nào?
Ví dụ: 不要摸小狗的头。 (Búyào mō xiǎogǒu de tóu.) nghĩa là: Đừng sờ vào đầu chú chó con.
摸 thuộc cấp HSK mấy?
摸 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet