名牌儿 đọc là míngpáir, nghĩa là hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
名牌儿
míngpáir
hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng
danh từ

Ví dụ với 名牌儿

他喜欢买名牌儿衣服。
Tā xǐhuan mǎi míngpáir yīfu.
Anh ấy thích mua quần áo hàng hiệu.

Lưu ý khi dùng

Giọng Bắc Kinh hay đọc/viết 名牌儿; chữ 儿 chỉ là âm cuối uốn lưỡi, ghi 名牌 cũng đúng.

Cách viết 名牌儿 (thứ tự nét)

名… nét
牌… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 名牌儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
名míng口6
牌pái片12
儿r儿2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 名牌儿

名牌儿 tiếng Trung là gì?

名牌儿 (míngpáir) nghĩa là hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng (danh từ).

名牌儿 đọc thế nào?

名牌儿 đọc là míngpáir. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 名牌儿 thế nào?

Ví dụ: 他喜欢买名牌儿衣服。 (Tā xǐhuan mǎi míngpáir yīfu.) nghĩa là: Anh ấy thích mua quần áo hàng hiệu.

名牌儿 thuộc cấp HSK mấy?

名牌儿 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet