一律 đọc là yílǜ, nghĩa là nhất loạt, đều như nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
一律
yílǜ
nhất loạt, đều như nhau
phó từ
Ví dụ với 一律
参加活动的人一律免费。
Cānjiā huódòng de rén yílǜ miǎnfèi.
Người tham gia hoạt động đều được miễn phí.
Lưu ý khi dùng
Áp dụng cho tất cả, không ngoại lệ; hay gặp trong thông báo, quy định: 一律平等 (bình đẳng như nhau).
Cách viết 一律 (thứ tự nét)
一… nét
律… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一律
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 律 | lǜ | 彳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 一律
一律 tiếng Trung là gì?
一律 (yílǜ) nghĩa là nhất loạt, đều như nhau (phó từ).
一律 đọc thế nào?
一律 đọc là yílǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一律 thế nào?
Ví dụ: 参加活动的人一律免费。 (Cānjiā huódòng de rén yílǜ miǎnfèi.) nghĩa là: Người tham gia hoạt động đều được miễn phí.
一律 thuộc cấp HSK mấy?
一律 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet