尾巴 đọc là wěiba, nghĩa là đuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
尾巴
wěiba
đuôi
danh từ
Ví dụ với 尾巴
这只小狗的尾巴很长。
Zhè zhī xiǎogǒu de wěiba hěn cháng.
Con chó nhỏ này có cái đuôi rất dài.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 条. Nghĩa bóng: phần còn sót lại của công việc (工作还有个尾巴).
Cách viết 尾巴 (thứ tự nét)
尾… nét
巴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 尾巴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 尾 | wěi | 尸 | 7 |
| 巴 | ba | 巳 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 尾巴
尾巴 tiếng Trung là gì?
尾巴 (wěiba) nghĩa là đuôi (danh từ).
尾巴 đọc thế nào?
尾巴 đọc là wěiba. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尾巴 thế nào?
Ví dụ: 这只小狗的尾巴很长。 (Zhè zhī xiǎogǒu de wěiba hěn cháng.) nghĩa là: Con chó nhỏ này có cái đuôi rất dài.
尾巴 thuộc cấp HSK mấy?
尾巴 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet