面试 đọc là miànshì, nghĩa là phỏng vấn (xin việc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
面试
miànshì
phỏng vấn (xin việc)
động từ
Ví dụ với 面试
我明天去面试。
Wǒ míngtiān qù miànshì.
Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
Lưu ý khi dùng
Buổi phỏng vấn xin việc hoặc vào trường; ở Trung Quốc còn là kỳ thi vấn đáp: 面试通知.
Cách viết 面试 (thứ tự nét)
面… nét
试… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 面试
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 面 | miàn | 面 | 9 |
| 试 | shì | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 面试
面试 tiếng Trung là gì?
面试 (miànshì) nghĩa là phỏng vấn (xin việc) (động từ).
面试 đọc thế nào?
面试 đọc là miànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 面试 thế nào?
Ví dụ: 我明天去面试。 (Wǒ míngtiān qù miànshì.) nghĩa là: Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
面试 thuộc cấp HSK mấy?
面试 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet