专心 đọc là zhuānxīn, nghĩa là chuyên tâm, tập trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
专心
zhuānxīn
chuyên tâm, tập trung
tính từ

Ví dụ với 专心

上课时要专心听老师讲。
Shàngkè shí yào zhuānxīn tīng lǎoshī jiǎng.
Trong giờ học phải tập trung nghe thầy cô giảng.

Lưu ý khi dùng

Tập trung làm một việc: 专心学习, 不专心. Gần 认真 (nghiêm túc).

Cách viết 专心 (thứ tự nét)

专… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 专心

ChữPinyinBộ thủSố nét
专zhuān一4
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 专心

专心 tiếng Trung là gì?

专心 (zhuānxīn) nghĩa là chuyên tâm, tập trung (tính từ).

专心 đọc thế nào?

专心 đọc là zhuānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 专心 thế nào?

Ví dụ: 上课时要专心听老师讲。 (Shàngkè shí yào zhuānxīn tīng lǎoshī jiǎng.) nghĩa là: Trong giờ học phải tập trung nghe thầy cô giảng.

专心 thuộc cấp HSK mấy?

专心 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet