微笑 đọc là wēixiào, nghĩa là mỉm cười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
微笑
wēixiào
mỉm cười
động từ
Ví dụ với 微笑
她对我微笑了一下。
Tā duì wǒ wēixiào le yíxià.
Cô ấy mỉm cười với tôi một cái.
Lưu ý khi dùng
Cười nhẹ, không thành tiếng; 笑 là cười nói chung. Cũng là danh từ: 甜美的微笑 (nụ cười ngọt ngào).
Cách viết 微笑 (thứ tự nét)
微… nét
笑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 微笑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 微 | wēi | 彳 | 13 |
| 笑 | xiào | ⺮ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 微笑
微笑 tiếng Trung là gì?
微笑 (wēixiào) nghĩa là mỉm cười (động từ).
微笑 đọc thế nào?
微笑 đọc là wēixiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 微笑 thế nào?
Ví dụ: 她对我微笑了一下。 (Tā duì wǒ wēixiào le yíxià.) nghĩa là: Cô ấy mỉm cười với tôi một cái.
微笑 thuộc cấp HSK mấy?
微笑 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet