密 đọc là mì, nghĩa là dày đặc, kín; bí mật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
密
mì
dày đặc, kín; bí mật
tính từBộ thủ 宀11 nét
Ví dụ với 密
这里的树很密。
Zhèlǐ de shù hěn mì.
Cây ở đây mọc rất dày.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 疏 (thưa); cũng là "bí mật" trong 秘密, 密码, 机密.
Cách viết 密 (thứ tự nét)
密… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 密
密 tiếng Trung là gì?
密 (mì) nghĩa là dày đặc, kín; bí mật (tính từ).
密 đọc thế nào?
密 đọc là mì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 密 thế nào?
Ví dụ: 这里的树很密。 (Zhèlǐ de shù hěn mì.) nghĩa là: Cây ở đây mọc rất dày.
密 thuộc cấp HSK mấy?
密 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet