摇 đọc là yáo, nghĩa là lắc, lay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
摇
yáo
lắc, lay
động từBộ thủ 扌13 nét
Ví dụ với 摇
他摇一摇瓶子。
Tā yáo yi yáo píngzi.
Anh ấy lắc lắc cái chai.
Lưu ý khi dùng
摇头 (lắc đầu) thể hiện không đồng ý; 摇手 (vẫy tay), 摇晃 (lắc lư).
Cách viết 摇 (thứ tự nét)
摇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 动dòng · động đậy
- 瓶子píngzi · cái chai
Hỏi nhanh về 摇
摇 tiếng Trung là gì?
摇 (yáo) nghĩa là lắc, lay (động từ).
摇 đọc thế nào?
摇 đọc là yáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摇 thế nào?
Ví dụ: 他摇一摇瓶子。 (Tā yáo yi yáo píngzi.) nghĩa là: Anh ấy lắc lắc cái chai.
摇 thuộc cấp HSK mấy?
摇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet