王 đọc là wáng, nghĩa là vua; họ Vương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
王
wáng
vua; họ Vương
danh từBộ thủ 王4 nét

Ví dụ với 王

故事里的王有一个女儿。
Gùshi li de wáng yǒu yí ge nǚ'ér.
Vị vua trong truyện có một cô con gái.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa gốc là vua (国王). Họ Vương (王) là một trong những họ phổ biến nhất ở Trung Quốc: 王先生.

Cách viết 王 (thứ tự nét)

王… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 王

王 tiếng Trung là gì?

王 (wáng) nghĩa là vua; họ Vương (danh từ).

王 đọc thế nào?

王 đọc là wáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 王 thế nào?

Ví dụ: 故事里的王有一个女儿。 (Gùshi li de wáng yǒu yí ge nǚ'ér.) nghĩa là: Vị vua trong truyện có một cô con gái.

王 thuộc cấp HSK mấy?

王 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet