晚点 đọc là wǎndiǎn, nghĩa là trễ giờ, chậm chuyến (tàu, xe, máy bay). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
晚点
wǎndiǎn
trễ giờ, chậm chuyến (tàu, xe, máy bay)
động từ
Ví dụ với 晚点
今天的火车晚点了。
Jīntiān de huǒchē wǎndiǎn le.
Hôm nay tàu hỏa bị trễ giờ.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho tàu, xe, chuyến bay trễ so với lịch; trái nghĩa 正点 (đúng giờ). Khẩu ngữ 晚点再说 là "để lát nữa hẵng nói".
Cách viết 晚点 (thứ tự nét)
晚… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 晚点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn | 日 | 11 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 晚点
晚点 tiếng Trung là gì?
晚点 (wǎndiǎn) nghĩa là trễ giờ, chậm chuyến (tàu, xe, máy bay) (động từ).
晚点 đọc thế nào?
晚点 đọc là wǎndiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晚点 thế nào?
Ví dụ: 今天的火车晚点了。 (Jīntiān de huǒchē wǎndiǎn le.) nghĩa là: Hôm nay tàu hỏa bị trễ giờ.
晚点 thuộc cấp HSK mấy?
晚点 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet