批 đọc là pī, nghĩa là lô, đợt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
批
pī
lô, đợt
lượng từBộ thủ 扌7 nét
Ví dụ với 批
第一批游客已经到了。
Dì yī pī yóukè yǐjīng dào le.
Đợt khách du lịch đầu tiên đã đến.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho nhóm người hoặc lô hàng đến theo đợt: 一批货, 一批人.
Cách viết 批 (thứ tự nét)
批… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 批
批 tiếng Trung là gì?
批 (pī) nghĩa là lô, đợt (lượng từ).
批 đọc thế nào?
批 đọc là pī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 批 thế nào?
Ví dụ: 第一批游客已经到了。 (Dì yī pī yóukè yǐjīng dào le.) nghĩa là: Đợt khách du lịch đầu tiên đã đến.
批 thuộc cấp HSK mấy?
批 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet