梦想 đọc là mèngxiǎng, nghĩa là ước mơ; mơ ước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
梦想
mèngxiǎng
ước mơ; mơ ước
danh từ; động từ
Ví dụ với 梦想
他的梦想是当医生。
Tā de mèngxiǎng shì dāng yīshēng.
Ước mơ của anh ấy là làm bác sĩ.
Lưu ý khi dùng
Là ước mơ lớn trong đời: 实现梦想 (thực hiện ước mơ); khác 理想 (lý tưởng) trang trọng hơn.
Cách viết 梦想 (thứ tự nét)
梦… nét
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 梦想
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 梦 | mèng | 木 | 11 |
| 想 | xiǎng | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 梦想
梦想 tiếng Trung là gì?
梦想 (mèngxiǎng) nghĩa là ước mơ; mơ ước (danh từ; động từ).
梦想 đọc thế nào?
梦想 đọc là mèngxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 梦想 thế nào?
Ví dụ: 他的梦想是当医生。 (Tā de mèngxiǎng shì dāng yīshēng.) nghĩa là: Ước mơ của anh ấy là làm bác sĩ.
梦想 thuộc cấp HSK mấy?
梦想 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet