培育 đọc là péiyù, nghĩa là nuôi trồng, ươm tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
培育
péiyù
nuôi trồng, ươm tạo
động từ
Ví dụ với 培育
这种花是他们培育出来的。
Zhè zhǒng huā shì tāmen péiyù chūlai de.
Giống hoa này do họ lai tạo ra.
Lưu ý khi dùng
Nuôi trồng cây giống, vật nuôi mới; cũng nghĩa bóng như 培养 (培育人才).
Cách viết 培育 (thứ tự nét)
培… nét
育… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 培育
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 培 | péi | 土 | 11 |
| 育 | yù | ⺼ | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 培育
培育 tiếng Trung là gì?
培育 (péiyù) nghĩa là nuôi trồng, ươm tạo (động từ).
培育 đọc thế nào?
培育 đọc là péiyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 培育 thế nào?
Ví dụ: 这种花是他们培育出来的。 (Zhè zhǒng huā shì tāmen péiyù chūlai de.) nghĩa là: Giống hoa này do họ lai tạo ra.
培育 thuộc cấp HSK mấy?
培育 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet