养成 đọc là yǎngchéng, nghĩa là hình thành, rèn thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
养成
yǎngchéng
hình thành, rèn thành
động từ

Ví dụ với 养成

他养成了早起的习惯。
Tā yǎngchéng le zǎoqǐ de xíguàn.
Anh ấy đã hình thành thói quen dậy sớm.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ thường là thói quen: 养成习惯 (hình thành thói quen), 养成好习惯.

Cách viết 养成 (thứ tự nét)

养… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 养成

ChữPinyinBộ thủSố nét
养yǎng丷9
成chéng戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 养成

养成 tiếng Trung là gì?

养成 (yǎngchéng) nghĩa là hình thành, rèn thành (động từ).

养成 đọc thế nào?

养成 đọc là yǎngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 养成 thế nào?

Ví dụ: 他养成了早起的习惯。 (Tā yǎngchéng le zǎoqǐ de xíguàn.) nghĩa là: Anh ấy đã hình thành thói quen dậy sớm.

养成 thuộc cấp HSK mấy?

养成 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet