种植 đọc là zhòngzhí, nghĩa là trồng trọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
种植
zhòngzhí
trồng trọt
động từ
Ví dụ với 种植
这里主要种植水果。
Zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí shuǐguǒ.
Ở đây chủ yếu trồng trái cây.
Lưu ý khi dùng
Trồng trên quy mô sản xuất: 种植园 (đồn điền), 种植水稻; trồng ở nhà thì dùng 种.
Cách viết 种植 (thứ tự nét)
种… nét
植… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 种植
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 种 | zhòng | 禾 | 9 |
| 植 | zhí | 木 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 种植
种植 tiếng Trung là gì?
种植 (zhòngzhí) nghĩa là trồng trọt (động từ).
种植 đọc thế nào?
种植 đọc là zhòngzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 种植 thế nào?
Ví dụ: 这里主要种植水果。 (Zhèlǐ zhǔyào zhòngzhí shuǐguǒ.) nghĩa là: Ở đây chủ yếu trồng trái cây.
种植 thuộc cấp HSK mấy?
种植 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet