外交官 đọc là wàijiāoguān, nghĩa là nhà ngoại giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
外交官
wàijiāoguān
nhà ngoại giao
danh từ
Ví dụ với 外交官
他爸爸是一名外交官。
Tā bàba shì yì míng wàijiāoguān.
Bố anh ấy là một nhà ngoại giao.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 名, 位. Cơ quan chủ quản: 外交部 (Bộ Ngoại giao).
Cách viết 外交官 (thứ tự nét)
外… nét
交… nét
官… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外交官
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 官 | guān | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 外交官
外交官 tiếng Trung là gì?
外交官 (wàijiāoguān) nghĩa là nhà ngoại giao (danh từ).
外交官 đọc thế nào?
外交官 đọc là wàijiāoguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外交官 thế nào?
Ví dụ: 他爸爸是一名外交官。 (Tā bàba shì yì míng wàijiāoguān.) nghĩa là: Bố anh ấy là một nhà ngoại giao.
外交官 thuộc cấp HSK mấy?
外交官 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet