培养 đọc là péiyǎng, nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
培养
péiyǎng
nuôi dưỡng, đào tạo
động từ
Ví dụ với 培养
父母很重视培养孩子的兴趣。
Fùmǔ hěn zhòngshì péiyǎng háizi de xìngqù.
Cha mẹ rất coi trọng việc bồi dưỡng sở thích của con.
Lưu ý khi dùng
Nuôi dưỡng con người hoặc năng lực: 培养人才 (đào tạo nhân tài), 培养习惯 (hình thành thói quen).
Cách viết 培养 (thứ tự nét)
培… nét
养… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 培养
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 培 | péi | 土 | 11 |
| 养 | yǎng | 丷 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 培养
培养 tiếng Trung là gì?
培养 (péiyǎng) nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo (động từ).
培养 đọc thế nào?
培养 đọc là péiyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 培养 thế nào?
Ví dụ: 父母很重视培养孩子的兴趣。 (Fùmǔ hěn zhòngshì péiyǎng háizi de xìngqù.) nghĩa là: Cha mẹ rất coi trọng việc bồi dưỡng sở thích của con.
培养 thuộc cấp HSK mấy?
培养 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet