落 đọc là luò, nghĩa là rơi, rụng, hạ xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
落
luò
rơi, rụng, hạ xuống
động từBộ thủ 艹12 nét
Ví dụ với 落
秋天,叶子落了一地。
Qiūtiān, yèzi luò le yí dì.
Mùa thu, lá rụng đầy đất.
Lưu ý khi dùng
Âm luò: rơi, lặn (日落 = mặt trời lặn); còn âm là (落下 = bỏ sót) và lào (trong 落枕).
Cách viết 落 (thứ tự nét)
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 落
落 tiếng Trung là gì?
落 (luò) nghĩa là rơi, rụng, hạ xuống (động từ).
落 đọc thế nào?
落 đọc là luò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 落 thế nào?
Ví dụ: 秋天,叶子落了一地。 (Qiūtiān, yèzi luò le yí dì.) nghĩa là: Mùa thu, lá rụng đầy đất.
落 thuộc cấp HSK mấy?
落 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet