论文 đọc là lùnwén, nghĩa là luận văn, bài nghiên cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
论文
lùnwén
luận văn, bài nghiên cứu
danh từ
Ví dụ với 论文
她正在写毕业论文。
Tā zhèngzài xiě bìyè lùnwén.
Cô ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.
Lưu ý khi dùng
Bài viết nghiên cứu học thuật: 毕业论文 (luận văn tốt nghiệp), 发表论文 (công bố bài báo khoa học).
Cách viết 论文 (thứ tự nét)
论… nét
文… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 论文
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 论 | lùn | 讠 | 6 |
| 文 | wén | 文 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 论文
论文 tiếng Trung là gì?
论文 (lùnwén) nghĩa là luận văn, bài nghiên cứu (danh từ).
论文 đọc thế nào?
论文 đọc là lùnwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 论文 thế nào?
Ví dụ: 她正在写毕业论文。 (Tā zhèngzài xiě bìyè lùnwén.) nghĩa là: Cô ấy đang viết luận văn tốt nghiệp.
论文 thuộc cấp HSK mấy?
论文 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet