眼泪 đọc là yǎnlèi, nghĩa là nước mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
眼泪
yǎnlèi
nước mắt
danh từ

Ví dụ với 眼泪

她高兴得流出了眼泪。
Tā gāoxìng de liúchū le yǎnlèi.
Cô ấy vui đến rơi nước mắt.

Lưu ý khi dùng

Cụm: 流眼泪 (rơi nước mắt), 擦眼泪 (lau nước mắt); văn viết gọi 泪水.

Cách viết 眼泪 (thứ tự nét)

眼… nét
泪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 眼泪

ChữPinyinBộ thủSố nét
眼yǎn目11
泪lèi氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 眼泪

眼泪 tiếng Trung là gì?

眼泪 (yǎnlèi) nghĩa là nước mắt (danh từ).

眼泪 đọc thế nào?

眼泪 đọc là yǎnlèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼泪 thế nào?

Ví dụ: 她高兴得流出了眼泪。 (Tā gāoxìng de liúchū le yǎnlèi.) nghĩa là: Cô ấy vui đến rơi nước mắt.

眼泪 thuộc cấp HSK mấy?

眼泪 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet