推销 đọc là tuīxiāo, nghĩa là chào bán, tiếp thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
推销
tuīxiāo
chào bán, tiếp thị
động từ

Ví dụ với 推销

他向客人推销新产品。
Tā xiàng kèrén tuīxiāo xīn chǎnpǐn.
Anh ấy chào bán sản phẩm mới cho khách.

Lưu ý khi dùng

Mang sắc thái chủ động mời chào, đôi khi làm người nghe khó chịu. 推销员 là nhân viên bán hàng.

Cách viết 推销 (thứ tự nét)

推… nét
销… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 推销

ChữPinyinBộ thủSố nét
推tuī扌11
销xiāo钅12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 推销

推销 tiếng Trung là gì?

推销 (tuīxiāo) nghĩa là chào bán, tiếp thị (động từ).

推销 đọc thế nào?

推销 đọc là tuīxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推销 thế nào?

Ví dụ: 他向客人推销新产品。 (Tā xiàng kèrén tuīxiāo xīn chǎnpǐn.) nghĩa là: Anh ấy chào bán sản phẩm mới cho khách.

推销 thuộc cấp HSK mấy?

推销 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet