毛衣 đọc là máoyī, nghĩa là áo len. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
毛衣
máoyī
áo len
danh từ
Ví dụ với 毛衣
天冷了,我买了一件毛衣。
Tiān lěng le, wǒ mǎi le yí jiàn máoyī.
Trời lạnh rồi, tôi mua một chiếc áo len.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 件; áo len cổ cao là 高领毛衣.
Cách viết 毛衣 (thứ tự nét)
毛… nét
衣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 毛衣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 毛 | máo | 毛 | 4 |
| 衣 | yī | 衣 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 毛衣
毛衣 tiếng Trung là gì?
毛衣 (máoyī) nghĩa là áo len (danh từ).
毛衣 đọc thế nào?
毛衣 đọc là máoyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毛衣 thế nào?
Ví dụ: 天冷了,我买了一件毛衣。 (Tiān lěng le, wǒ mǎi le yí jiàn máoyī.) nghĩa là: Trời lạnh rồi, tôi mua một chiếc áo len.
毛衣 thuộc cấp HSK mấy?
毛衣 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet