排列 đọc là páiliè, nghĩa là sắp xếp, xếp hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
排列
páiliè
sắp xếp, xếp hàng
động từ

Ví dụ với 排列

请把名字按顺序排列。
Qǐng bǎ míngzi àn shùnxù páiliè.
Xin hãy sắp xếp tên theo thứ tự.

Lưu ý khi dùng

Sắp xếp theo trật tự nhất định; trong toán còn là "hoán vị".

Cách viết 排列 (thứ tự nét)

排… nét
列… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 排列

ChữPinyinBộ thủSố nét
排pái扌11
列liè刂6

Hỏi nhanh về 排列

排列 tiếng Trung là gì?

排列 (páiliè) nghĩa là sắp xếp, xếp hàng (động từ).

排列 đọc thế nào?

排列 đọc là páiliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 排列 thế nào?

Ví dụ: 请把名字按顺序排列。 (Qǐng bǎ míngzi àn shùnxù páiliè.) nghĩa là: Xin hãy sắp xếp tên theo thứ tự.

排列 thuộc cấp HSK mấy?

排列 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet