智能 đọc là zhìnéng, nghĩa là thông minh (thiết bị); trí năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
智能
zhìnéng
thông minh (thiết bị); trí năng
tính từ; danh từ
Ví dụ với 智能
我用的是智能手机。
Wǒ yòng de shì zhìnéng shǒujī.
Tôi dùng điện thoại thông minh.
Lưu ý khi dùng
Làm định ngữ: 智能手机 (smartphone), 智能家居 (nhà thông minh), 人工智能 (trí tuệ nhân tạo). Người thông minh gọi 聪明.
Cách viết 智能 (thứ tự nét)
智… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 智能
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 智 | zhì | 日 | 12 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 智能
智能 tiếng Trung là gì?
智能 (zhìnéng) nghĩa là thông minh (thiết bị); trí năng (tính từ; danh từ).
智能 đọc thế nào?
智能 đọc là zhìnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 智能 thế nào?
Ví dụ: 我用的是智能手机。 (Wǒ yòng de shì zhìnéng shǒujī.) nghĩa là: Tôi dùng điện thoại thông minh.
智能 thuộc cấp HSK mấy?
智能 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet