图案 đọc là tú'àn, nghĩa là hoa văn, họa tiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
图案
tú'àn
hoa văn, họa tiết
danh từ
Ví dụ với 图案
这件衣服上的图案很可爱。
Zhè jiàn yīfu shang de tú'àn hěn kě'ài.
Họa tiết trên chiếc áo này rất đáng yêu.
Lưu ý khi dùng
Họa tiết trang trí trên vải, gốm, tường: 花朵图案 (họa tiết hoa). Phát âm tú'àn có dấu cách âm.
Cách viết 图案 (thứ tự nét)
图… nét
案… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 图案
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 图 | tú | 囗 | 8 |
| 案 | àn | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 图案
图案 tiếng Trung là gì?
图案 (tú'àn) nghĩa là hoa văn, họa tiết (danh từ).
图案 đọc thế nào?
图案 đọc là tú'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 图案 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服上的图案很可爱。 (Zhè jiàn yīfu shang de tú'àn hěn kě'ài.) nghĩa là: Họa tiết trên chiếc áo này rất đáng yêu.
图案 thuộc cấp HSK mấy?
图案 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet