女士 đọc là nǚshì, nghĩa là quý bà, cô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
女士
nǚshì
quý bà, cô
danh từ
Ví dụ với 女士
女士们,先生们,大家好!
Nǚshìmen, xiānshengmen, dàjiā hǎo!
Thưa quý bà, quý ông, xin chào mọi người!
Lưu ý khi dùng
Cách gọi lịch sự phụ nữ, dùng cho người lớn; nam tương ứng là 先生 hoặc 男士.
Cách viết 女士 (thứ tự nét)
女… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 女士
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
| 士 | shì | 士 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 女士
女士 tiếng Trung là gì?
女士 (nǚshì) nghĩa là quý bà, cô (danh từ).
女士 đọc thế nào?
女士 đọc là nǚshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女士 thế nào?
Ví dụ: 女士们,先生们,大家好! (Nǚshìmen, xiānshengmen, dàjiā hǎo!) nghĩa là: Thưa quý bà, quý ông, xin chào mọi người!
女士 thuộc cấp HSK mấy?
女士 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet