录取 đọc là lùqǔ, nghĩa là trúng tuyển, tuyển dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
录取
lùqǔ
trúng tuyển, tuyển dụng
động từ
Ví dụ với 录取
她被北京大学录取了。
Tā bèi Běijīng Dàxué lùqǔ le.
Cô ấy đã trúng tuyển Đại học Bắc Kinh.
Lưu ý khi dùng
Thường dùng ở dạng bị động 被录取; kết quả thi đại học gọi là 录取通知书 (giấy báo trúng tuyển).
Cách viết 录取 (thứ tự nét)
录… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 录取
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 录 | lù | 彐 | 8 |
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 录取
录取 tiếng Trung là gì?
录取 (lùqǔ) nghĩa là trúng tuyển, tuyển dụng (động từ).
录取 đọc thế nào?
录取 đọc là lùqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 录取 thế nào?
Ví dụ: 她被北京大学录取了。 (Tā bèi Běijīng Dàxué lùqǔ le.) nghĩa là: Cô ấy đã trúng tuyển Đại học Bắc Kinh.
录取 thuộc cấp HSK mấy?
录取 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet