律师 đọc là lǜshī, nghĩa là luật sư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
律师
lǜshī
luật sư
danh từ

Ví dụ với 律师

我想找一个律师帮忙。
Wǒ xiǎng zhǎo yí ge lǜshī bāngmáng.
Tôi muốn tìm một luật sư giúp đỡ.

Lưu ý khi dùng

Chỉ nghề luật sư; thẩm phán là 法官.

Cách viết 律师 (thứ tự nét)

律… nét
师… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 律师

ChữPinyinBộ thủSố nét
律lǜ彳9
师shī巾6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 律师

律师 tiếng Trung là gì?

律师 (lǜshī) nghĩa là luật sư (danh từ).

律师 đọc thế nào?

律师 đọc là lǜshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 律师 thế nào?

Ví dụ: 我想找一个律师帮忙。 (Wǒ xiǎng zhǎo yí ge lǜshī bāngmáng.) nghĩa là: Tôi muốn tìm một luật sư giúp đỡ.

律师 thuộc cấp HSK mấy?

律师 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet