制订 đọc là zhìdìng, nghĩa là soạn ra, lập (kế hoạch). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
制订
zhìdìng
soạn ra, lập (kế hoạch)
động từ

Ví dụ với 制订

我们来制订一个学习计划。
Wǒmen lái zhìdìng yí ge xuéxí jìhuà.
Chúng ta cùng lập một kế hoạch học tập.

Lưu ý khi dùng

Dùng với kế hoạch, quy định, phương án; 制定 cũng đọc zhìdìng và nghĩa gần như nhau.

Cách viết 制订 (thứ tự nét)

制… nét
订… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 制订

ChữPinyinBộ thủSố nét
制zhì刂8
订dìng讠4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 制订

制订 tiếng Trung là gì?

制订 (zhìdìng) nghĩa là soạn ra, lập (kế hoạch) (động từ).

制订 đọc thế nào?

制订 đọc là zhìdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 制订 thế nào?

Ví dụ: 我们来制订一个学习计划。 (Wǒmen lái zhìdìng yí ge xuéxí jìhuà.) nghĩa là: Chúng ta cùng lập một kế hoạch học tập.

制订 thuộc cấp HSK mấy?

制订 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet