指挥 đọc là zhǐhuī, nghĩa là chỉ huy; nhạc trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
指挥
zhǐhuī
chỉ huy; nhạc trưởng
động từ; danh từ
Ví dụ với 指挥
他在路口指挥交通。
Tā zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
Anh ấy điều khiển giao thông ở ngã tư.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 乐队指挥 (nhạc trưởng). Cụm: 指挥交通 (điều khiển giao thông).
Cách viết 指挥 (thứ tự nét)
指… nét
挥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 指挥
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 指 | zhǐ | 扌 | 9 |
| 挥 | huī | 扌 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 指挥
指挥 tiếng Trung là gì?
指挥 (zhǐhuī) nghĩa là chỉ huy; nhạc trưởng (động từ; danh từ).
指挥 đọc thế nào?
指挥 đọc là zhǐhuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 指挥 thế nào?
Ví dụ: 他在路口指挥交通。 (Tā zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.) nghĩa là: Anh ấy điều khiển giao thông ở ngã tư.
指挥 thuộc cấp HSK mấy?
指挥 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet