缓解 đọc là huǎnjiě, nghĩa là làm dịu, giảm bớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
缓解
huǎnjiě
làm dịu, giảm bớt
động từ
Ví dụ với 缓解
听音乐可以缓解压力。
Tīng yīnyuè kěyǐ huǎnjiě yālì.
Nghe nhạc có thể giảm bớt căng thẳng.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là cơn đau, căng thẳng, tình trạng căng: 缓解疼痛, 缓解压力, 缓解交通.
Cách viết 缓解 (thứ tự nét)
缓… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 缓解
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 缓 | huǎn | 纟 | 12 |
| 解 | jiě | 角 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 缓解
缓解 tiếng Trung là gì?
缓解 (huǎnjiě) nghĩa là làm dịu, giảm bớt (động từ).
缓解 đọc thế nào?
缓解 đọc là huǎnjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缓解 thế nào?
Ví dụ: 听音乐可以缓解压力。 (Tīng yīnyuè kěyǐ huǎnjiě yālì.) nghĩa là: Nghe nhạc có thể giảm bớt căng thẳng.
缓解 thuộc cấp HSK mấy?
缓解 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet