宁静 đọc là níngjìng, nghĩa là yên tĩnh, thanh bình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
宁静
níngjìng
yên tĩnh, thanh bình
tính từ

Ví dụ với 宁静

这个小村子非常宁静。
Zhège xiǎo cūnzi fēicháng níngjìng.
Ngôi làng nhỏ này vô cùng thanh bình.

Lưu ý khi dùng

Yên lặng gợi cảm giác dễ chịu (宁静的夜晚); khác 安静 chỉ không có tiếng ồn.

Cách viết 宁静 (thứ tự nét)

宁… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 宁静

ChữPinyinBộ thủSố nét
宁níng宀5
静jìng青14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 宁静

宁静 tiếng Trung là gì?

宁静 (níngjìng) nghĩa là yên tĩnh, thanh bình (tính từ).

宁静 đọc thế nào?

宁静 đọc là níngjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宁静 thế nào?

Ví dụ: 这个小村子非常宁静。 (Zhège xiǎo cūnzi fēicháng níngjìng.) nghĩa là: Ngôi làng nhỏ này vô cùng thanh bình.

宁静 thuộc cấp HSK mấy?

宁静 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet