内科 đọc là nèikē, nghĩa là khoa nội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
内科
nèikē
khoa nội
danh từ

Ví dụ với 内科

我要挂内科的号。
Wǒ yào guà nèikē de hào.
Tôi muốn đăng ký khám khoa nội.

Lưu ý khi dùng

Ở bệnh viện Trung Quốc đăng ký khám gọi là 挂号; đối lập 外科 (khoa ngoại).

Cách viết 内科 (thứ tự nét)

内… nét
科… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 内科

ChữPinyinBộ thủSố nét
内nèi入4
科kē禾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 内科

内科 tiếng Trung là gì?

内科 (nèikē) nghĩa là khoa nội (danh từ).

内科 đọc thế nào?

内科 đọc là nèikē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 内科 thế nào?

Ví dụ: 我要挂内科的号。 (Wǒ yào guà nèikē de hào.) nghĩa là: Tôi muốn đăng ký khám khoa nội.

内科 thuộc cấp HSK mấy?

内科 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet