内部 đọc là nèibù, nghĩa là bên trong, nội bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
内部
nèibù
bên trong, nội bộ
danh từ
Ví dụ với 内部
这个房子的内部很漂亮。
Zhège fángzi de nèibù hěn piàoliang.
Bên trong ngôi nhà này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Cũng là "nội bộ": 内部消息, 内部资料 (tài liệu lưu hành nội bộ).
Cách viết 内部 (thứ tự nét)
内… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 内部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 内 | nèi | 入 | 4 |
| 部 | bù | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 内部
内部 tiếng Trung là gì?
内部 (nèibù) nghĩa là bên trong, nội bộ (danh từ).
内部 đọc thế nào?
内部 đọc là nèibù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 内部 thế nào?
Ví dụ: 这个房子的内部很漂亮。 (Zhège fángzi de nèibù hěn piàoliang.) nghĩa là: Bên trong ngôi nhà này rất đẹp.
内部 thuộc cấp HSK mấy?
内部 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet