划 đọc là huà, nghĩa là vạch, kẻ; phân chia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
划
huà
vạch, kẻ; phân chia
động từBộ thủ 刂6 nét
Ví dụ với 划
请在这个字下面划一条线。
Qǐng zài zhège zì xiàmiàn huà yì tiáo xiàn.
Hãy kẻ một đường dưới chữ này.
Lưu ý khi dùng
Đọc huà: vạch, kẻ (划线), phân chia (划分), trong 计划 (kế hoạch), 规划. Đọc huá: chèo thuyền (xem trang hua-cheo).
Cách viết 划 (thứ tự nét)
划… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 划
划 tiếng Trung là gì?
划 (huà) nghĩa là vạch, kẻ; phân chia (động từ).
划 đọc thế nào?
划 đọc là huà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 划 thế nào?
Ví dụ: 请在这个字下面划一条线。 (Qǐng zài zhège zì xiàmiàn huà yì tiáo xiàn.) nghĩa là: Hãy kẻ một đường dưới chữ này.
划 thuộc cấp HSK mấy?
划 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet