之一 đọc là zhīyī, nghĩa là một trong những. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
之一
zhīyī
một trong những
danh từ

Ví dụ với 之一

北京是中国最大的城市之一。
Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhīyī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc: …是…(最…的)…之一. Phân số 三分之一 (một phần ba) xem trang fenzhi-phan.

Cách viết 之一 (thứ tự nét)

之… nét
一… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 之一

ChữPinyinBộ thủSố nét
之zhī丿3
一yī一1

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 之一

之一 tiếng Trung là gì?

之一 (zhīyī) nghĩa là một trong những (danh từ).

之一 đọc thế nào?

之一 đọc là zhīyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 之一 thế nào?

Ví dụ: 北京是中国最大的城市之一。 (Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhīyī.) nghĩa là: Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.

之一 thuộc cấp HSK mấy?

之一 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet