延长 đọc là yáncháng, nghĩa là kéo dài, gia hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
延长
yáncháng
kéo dài, gia hạn
động từ
Ví dụ với 延长
这家店延长了营业时间。
Zhè jiā diàn yáncháng le yíngyè shíjiān.
Cửa hàng này đã kéo dài giờ mở cửa.
Lưu ý khi dùng
Kéo dài thời gian hoặc chiều dài: 延长时间, 延长假期. Trái nghĩa 缩短.
Cách viết 延长 (thứ tự nét)
延… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 延长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 延 | yán | 廴 | 6 |
| 长 | cháng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 延长
延长 tiếng Trung là gì?
延长 (yáncháng) nghĩa là kéo dài, gia hạn (động từ).
延长 đọc thế nào?
延长 đọc là yáncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 延长 thế nào?
Ví dụ: 这家店延长了营业时间。 (Zhè jiā diàn yáncháng le yíngyè shíjiān.) nghĩa là: Cửa hàng này đã kéo dài giờ mở cửa.
延长 thuộc cấp HSK mấy?
延长 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet