划 đọc là huá, nghĩa là chèo (thuyền); có lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
划
huá
chèo (thuyền); có lời
động từBộ thủ 刂6 nét
Ví dụ với 划
我们去公园划船吧。
Wǒmen qù gōngyuán huáchuán ba.
Mình ra công viên chèo thuyền đi.
Lưu ý khi dùng
Đọc huá: chèo (划船), rạch (划破), có lời (划算 là đáng giá). Đọc huà: vạch, phân chia (xem trang hua-vach).
Cách viết 划 (thứ tự nét)
划… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 划
划 tiếng Trung là gì?
划 (huá) nghĩa là chèo (thuyền); có lời (động từ).
划 đọc thế nào?
划 đọc là huá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 划 thế nào?
Ví dụ: 我们去公园划船吧。 (Wǒmen qù gōngyuán huáchuán ba.) nghĩa là: Mình ra công viên chèo thuyền đi.
划 thuộc cấp HSK mấy?
划 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet