之间 đọc là zhījiān, nghĩa là giữa, ở giữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
之间
zhījiān
giữa, ở giữa
danh từ
Ví dụ với 之间
北京和上海之间有高铁。
Běijīng hé Shànghǎi zhījiān yǒu gāotiě.
Giữa Bắc Kinh và Thượng Hải có tàu cao tốc.
Lưu ý khi dùng
Đứng sau hai hoặc nhiều đối tượng, hoặc nhóm người: A和B之间, 朋友之间.
Cách viết 之间 (thứ tự nét)
之… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 之间
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
| 间 | jiān | 门 | 7 |
Từ liên quan
- 中间zhōngjiān · ở giữa
- 高铁gāotiě · tàu cao tốc
Hỏi nhanh về 之间
之间 tiếng Trung là gì?
之间 (zhījiān) nghĩa là giữa, ở giữa (danh từ).
之间 đọc thế nào?
之间 đọc là zhījiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 之间 thế nào?
Ví dụ: 北京和上海之间有高铁。 (Běijīng hé Shànghǎi zhījiān yǒu gāotiě.) nghĩa là: Giữa Bắc Kinh và Thượng Hải có tàu cao tốc.
之间 thuộc cấp HSK mấy?
之间 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet