会计 đọc là kuàiji, nghĩa là kế toán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
会计
kuàiji
kế toán
danh từ
Ví dụ với 会计
她在一家公司当会计。
Tā zài yì jiā gōngsī dāng kuàiji.
Cô ấy làm kế toán ở một công ty.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cả nghề kế toán và người làm kế toán; 会 trong 会计 đọc kuài, không đọc huì.
Cách viết 会计 (thứ tự nét)
会… nét
计… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 会计
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 会 | kuài | 人 | 6 |
| 计 | ji | 讠 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 会计
会计 tiếng Trung là gì?
会计 (kuàiji) nghĩa là kế toán (danh từ).
会计 đọc thế nào?
会计 đọc là kuàiji. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 会计 thế nào?
Ví dụ: 她在一家公司当会计。 (Tā zài yì jiā gōngsī dāng kuàiji.) nghĩa là: Cô ấy làm kế toán ở một công ty.
会计 thuộc cấp HSK mấy?
会计 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet