苦 đọc là kǔ, nghĩa là đắng; khổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
苦
kǔ
đắng; khổ
tính từBộ thủ 艹8 nét
Ví dụ với 苦
这个药很苦。
Zhège yào hěn kǔ.
Thuốc này rất đắng.
Lưu ý khi dùng
Cũng là "khổ cực": 吃苦 (chịu khổ), 辛苦 (vất vả).
Cách viết 苦 (thứ tự nét)
苦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 苦
苦 tiếng Trung là gì?
苦 (kǔ) nghĩa là đắng; khổ (tính từ).
苦 đọc thế nào?
苦 đọc là kǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苦 thế nào?
Ví dụ: 这个药很苦。 (Zhège yào hěn kǔ.) nghĩa là: Thuốc này rất đắng.
苦 thuộc cấp HSK mấy?
苦 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet